Hoá học 10 Cánh Diều trang 74 Bài 13: Phản ứng oxi hoá - khử

323

Với giải Câu hỏi trang 74 SGK Hoá học10 Cánh Diều Bài 13: Phản ứng oxi hoá - khử giúp học sinh dễ dàng xem và so sánh lời giải từ đó biết cách làm bài tập Hoá học 10. Mời các bạn đón xem: 

Hoá học 10 Cánh Diều trang 74 Bài 13: Phản ứng oxi hoá - khử

Câu hỏi 5 trang 74 Hóa học 10: Trong phản ứng ở ví dụ 1, hãy chỉ ra chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa.

Lời giải:

stack A l with 0 on top rightwards arrow stack A l with plus 3 on top text     end text plus 3 e (1)

O with 0 on top text    end text plus text    end text 2 e text     end text rightwards arrow text     end text O with negative 2 on top (2)

Chất khử là chất nhường electron ⇒ Al là chất khử.

Chất oxi hóa là chất nhận electron ⇒ O2 là chất oxi hóa.

Quá trình oxi hóa là quá trình nhường electron ⇒ (1) là quá trình oxi hóa.

Quá trình khử là quá trình nhận electron ⇒ (2) là quá trình khử.

Câu hỏi 6 trang 74 Hóa học 10: Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau. Chỉ ra chất oxi hóa, chất khử, sự oxi hóa, sự khử.

a) Fe2O3 + CO → Fe + CO2

b) NH3 + O2 → NO + H2O

Lời giải:

a) stack F e with plus 3 on top subscript 2 O with negative 2 on top subscript 3 text     end text plus text     end text C with plus 2 on top O with negative 2 on top text     end text rightwards arrow text     end text stack F e with 0 on top text      end text plus text     end text C with plus 4 on top O with negative 2 on top subscript 2

stack 2 F e with plus 3 on top text     end text plus 6 e text    end text rightwards arrow text     end text 2 stack F e with 0 on top text    end text
C with plus 2 on top text      end text rightwards arrow text     end text C with plus 4 on top text     end text plus text    end text 2 e

table row cell 1 text    end text cross times end cell row cell 3 text    end text cross times end cell end table text   end text open vertical bar table attributes columnalign left end attributes row cell stack 2 F e with plus 3 on top text     end text plus 6 e text    end text rightwards arrow text     end text 2 stack F e with 0 on top text   end text end cell row cell C with plus 2 on top text      end text rightwards arrow text     end text C with plus 4 on top text     end text plus text    end text 2 e end cell end table close

⇒ 2 stack F e text     end text with plus 3 on top plus text    end text 3 C with plus 2 on top text    end text rightwards arrow text     end text 2 stack F e with 0 on top text    end text plus text    end text 3 C with plus 4 on top

⇒ Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

b) N with negative 3 on top H with plus 1 on top subscript 3 text     end text plus text     end text O with 0 on top subscript 2 text      end text rightwards arrow text     end text N with plus 2 on top O with negative 2 on top text    end text plus text    end text H with plus 1 on top subscript 2 O with negative 2 on top

table attributes columnalign left end attributes row cell N with negative 3 on top text     end text rightwards arrow text     end text N with plus 2 on top text     end text plus 5 e end cell row cell O with 0 on top text     end text plus 2 e text    end text rightwards arrow text    end text O with negative 2 on top end cell end table

table row cell 2 text    end text cross times text   end text end cell row cell 5 text    end text cross times text   end text end cell end table open vertical bar table attributes columnalign left end attributes row cell N with negative 3 on top text     end text rightwards arrow text     end text N with plus 2 on top text     end text plus 5 e end cell row cell O with 0 on top text     end text plus 2 e text    end text rightwards arrow text    end text O with negative 2 on top end cell end table close

2 N with negative 3 on top text    end text plus 5 O with 0 on top text    end text rightwards arrow text    end text 2 N with plus 2 on top text    end text plus text    end text 5 O with negative 2 on top

2NH3 + 5 over 2O2 → 2NO + 3H2O

Có thể viết thành: 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

Câu hỏi 7 trang 74 Hóa học 10: Các phản ứng trên thường gặp trong đời sống và trong sản xuất. Những phản ứng này thường diễn ra trong quá trình nào?

Lời giải:

- Phản ứng: Fe2O3 + CO → Fe + CO2

Thường diễn ra trong quá trình luyện gang.

- Phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
Thường diễn ra trong quá trình điều chế HNO3

Phương pháp hiện đại sản xuất HNO3 từ NH3 gồm ba giai đoạn

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O (phản ứng này thường được thực hiện ở 850 – 900oC, có mặt chất xúc tác platin)
2NO + O2 → 2NO2

4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

Luyện tập 6 trang 74 Hóa học 10: Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau: a) HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + H2O

b) KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Lời giải:

a) increment d

table attributes columnalign left end attributes row cell stack P b with plus 4 on top text     end text plus 2 e text    end text rightwards arrow text    end text stack P b text    end text with plus 2 on top end cell row cell stack C l with negative 1 on top text     end text rightwards arrow text    end text stack C l with 0 on top text    end text plus 1 e end cell end table

table row cell 1 text    end text cross times text   end text end cell row cell 2 text    end text cross times text   end text end cell end table open vertical bar table attributes columnalign left end attributes row cell stack P b with plus 4 on top text     end text plus 2 e text    end text rightwards arrow text    end text stack P b text    end text with plus 2 on top end cell row cell stack C l with negative 1 on top text     end text rightwards arrow text    end text stack C l with 0 on top text    end text plus 1 e end cell end table close

⇒ stack P b with plus 4 on top text     end text plus text    end text 2 stack C l with negative 1 on top text    end text rightwards arrow text    end text stack P b with plus 2 on top text    end text plus text   end text 2 stack C l with 0 on top

4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O

b) increment d

table attributes columnalign left end attributes row cell stack M n with plus 7 on top text    end text plus 5 e text    end text rightwards arrow text    end text stack M n with plus 2 on top end cell row cell stack C l with negative 1 on top text     end text rightwards arrow text    end text stack C l with 0 on top text     end text plus 1 e end cell end table

table row cell 1 text   end text cross times text   end text end cell row cell 5 text   end text cross times end cell end table open vertical bar table attributes columnalign left end attributes row cell stack M n with plus 7 on top text    end text plus 5 e text    end text rightwards arrow text    end text stack M n with plus 2 on top end cell row cell stack C l with negative 1 on top text     end text rightwards arrow text    end text stack C l with 0 on top text     end text plus 1 e end cell end table close

⇒ stack M n with plus 7 on top text    end text plus text    end text 5 stack C l with negative 1 on top text    end text rightwards arrow text    end text stack M n with plus 2 on top text    end text plus text    end text 5 stack C l with 0 on top

⇒ stack 2 M n with plus 7 on top text    end text plus text    end text 10 stack C l with negative 1 on top text    end text rightwards arrow text    end text stack 2 M n with plus 2 on top text    end text plus text    end text 10 stack C l with 0 on top

2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Đánh giá

0

0 đánh giá