Giải thích:
A. housekeeping (n): công việc quản gia
B. homemaker (n): người làm việc ở nhà
C. house husband (n): người chồng nội trợ
D. householder (n): chủ hộ
In Korea, many people still feel that women should be in charge of housekeeping after getting married. (Ở Hàn Quốc, nhiều người vẫn cảm thấy rằng phụ nữ nên phụ trách việc quản gia sau khi kết hôn.) Chọn A
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án- Đề 5
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC VIETJACK
- Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuyền
- Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108307822, ngày cấp: 04/06/2018, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.
2021 © All Rights Reserved.