Giải SBT Địa lý 9 Kết nối tri thức Bài 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
d) Ba loại đất chủ yếu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:
A. đất badan, đất lầy thụt, đất xám phù sa cổ.
B. đất cát pha, đất mùn thô, đất nâu đỏ. ất mùn thọ, an
C. đất phù sa sông, đất phèn, đất mặn.
D. đất xám phù sa cổ, đất đen trên đá vôi, đất feralit.
Cho biết các thế mạnh về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của vùng Đồng bằng sông Cửu Long bằng cách hoàn thành bảng theo mẫu sau.
|
Đặc điểm |
Thế mạnh |
Địa hình và đất |
|
|
Khí hậu |
|
|
Nguồn nước |
|
|
Tài nguyên sinh vật |
|
|
Tài nguyên biển |
|
|
Cho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG NĂM 2010 VÀ NĂM 2021
Năm Chỉ tiêu |
2010 |
2021 |
Tỉ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (%) |
7,8 |
14,6 |
Tỉ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%) |
92,9 |
93,9 |
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành (triệu đồng) |
1,2 |
3,7 |
Tuổi thọ trung bình (năm) |
74,1 |
75,0 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
Nhận xét một số chỉ tiêu về xã hội ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2010 và năm 2021.
c) Những quần đảo nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Thổ Chu, Hà Tiên, Nam Du. B. Côn Sơn, Hoàng Sa, Trường Sa.
C. Cô Tô, Nam Du, Côn Sơn. D. Trường Sa, Hà Tiên, Cô Tô.
Lựa chọn đáp án đúng.
a) Ngành công nghiệp thế mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm; công nghiệp sản xuất điện.
B. khai thác dầu khí, công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm.
C. công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm; sản xuất giày, dép.
D. công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm; sản xuất hoá chất.
e) Ý nào dưới đây không phải là hạn chế của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Diện tích đất nhiễm phèn và nhiễm mặn lớn.
B. Mùa khô kéo dài gây ra tình trạng thiếu nước.
C. Gió Tây khô nóng vào mùa hạ, rét đậm rét hại vào mùa đông.
D. Tác động của biến đổi khí hậu làm gia tăng tình trạng xâm nhập mặn, hạn hán,...
g) Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều nét văn hoá đặc sắc chủ yếu là do
A. giao thoa của các cộng đồng dân tộc.
B. thu hút dân nhập cư từ mọi miền đất nước.
C. du nhập các yếu tố văn hoá từ vùng khác.
D. lịch sử khai phá lãnh thổ lâu đời.
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT CỦA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2010 VÀ NĂM 2021
Chỉ số |
Năm 2010 |
Năm 2021 |
||
Cả nước |
Đồng bằng sông Cửu Long |
Cả nước |
Đồng bằng sông Cửu Long |
|
Diện tích (triệu ha) - Trong đó: lúa |
8,61 7,48 |
3,98 3,92 |
8,14 7,23 |
3,92 3,89 |
Sản lượng (triệu tấn) - Trong đó: lúa |
44,6 40,0 |
21,7 21,5 |
48,3 43,8 |
24,4 24,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2022)
a) Hãy tính tỉ lệ diện tích gieo trồng, sản lượng lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước năm 2010 và năm 2021.
b) Rút ra nhận xét.
c) Đồng bằng sông Cửu Long không có tiềm năng để phát triển
A. điện gió. B. điện mặt trời.
C. thuỷ điện. D. nhiệt điện.
b) Ý nào dưới đây không phải là điều kiện để phát triển ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Nhu cầu thức ăn cho nuôi trồng thuỷ sản.
B. Nguồn nguyên liệu dồi dào của ngành nông nghiệp và thuỷ sản.
C. Nhu cầu thức ăn cho chăn nuôi.
D. Nguồn nước dồi dào.
b) Vùng Đồng bằng sông Cửu Long tiếp giáp với
A. Tây Nguyên và Lào.
B. Đông Nam Bộ và Cam-pu-chia.
C. biển và Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
Vẽ sơ đồ thể hiện sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
Tìm hiểu một số biện pháp để khắc phục hạn chế về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
Lựa chọn đáp án đúng.
a) Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng bao nhiêu km²?
A. 21 nghìn km². B. 40 nghìn km².
C. 45 nghìn km². D. 54 nghìn km².
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC VIETJACK
- Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuyền
- Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108307822, ngày cấp: 04/06/2018, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.
2021 © All Rights Reserved.