This is the first time I have seen this kind of intelligent robot.
→ I haven’t _______________________________________________________.
Đáp án đúng: seen this kind of intelligent robot before.
Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành
This + be + the first time + (that) + S + have/has + P2: Lần đầu tiên làm gì
= S + have/has + not + P2 + before: Chưa làm gì trước kia
Dịch: Đây là lần đầu tiên tôi thấy loại robot thông minh này. = Tôi chưa từng thấy loại robot thông minh này bao giờ.
Bộ 5 đề thi học kì 1 Tiếng Anh 11 Global Success có đáp án (Đề 5)
Although the air in the city is polluted, he still wants to become a city dweller.
→ In spite ________________________________________________________.
That electric car’s so expensive that I don’t think I can buy it.
→ It’s such _______________________________________________________.
I like living in a smart city more than living in the countryside.
→ I prefer ________________________________________________________.
The police let him leave after they had questioned him.
→ The police allowed _______________________________________________.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC VIETJACK
- Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuyền
- Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108307822, ngày cấp: 04/06/2018, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.
2021 © All Rights Reserved.