Công thức tìm số hạng trong khai triển nhị thức Niu-tơn (50 bài tập minh họa) HAY NHẤT 2024

352

Toptailieu.vn biên soạn và giới thiệu Công thức tìm số hạng trong khai triển nhị thức Niu-tơn (50 bài tập minh họa) HAY NHẤT 2024 gồm đầy đủ các phần: Lý thuyết, phương pháp giải, bài tập minh họa có lời giải chi tiết giúp học sinh làm tốt bài tập Toán 11 từ đó học tốt môn Toán. Mời các bạn đón xem:

Công thức tìm số hạng trong khai triển nhị thức Niu-tơn (50 bài tập minh họa) HAY NHẤT 2024

1. Tổng hợp lý thuyết

Xét khai triển: (với a,b là các hệ số; x, y là biến)

open parentheses a x plus b y close parentheses to the power of n equals sum from k equals 0 to n of C subscript n superscript k open parentheses a x close parentheses to the power of n minus k end exponent open parentheses b y close parentheses to the power of k

equals C subscript n superscript 0 a to the power of n x to the power of n plus C subscript n superscript 1 a to the power of n minus 1 end exponent b. x to the power of n minus 1 end exponent yplus C subscript n superscript 2 a to the power of n minus 2 end exponent b squared. x to the power of n minus 2 end exponent y squared plus ....plus C subscript n superscript n minus 1 end superscript a b to the power of n minus 1 end exponent. x y to the power of n minus 1 end exponent plus C subscript n superscript n b to the power of n y to the power of n

- Số hạng thứ k + 1 của khai triển: T subscript k plus 1 end subscript equals C subscript n superscript k a to the power of n minus k end exponent b to the power of k x to the power of n minus k end exponent y to the power of k

- Hệ số của số hạng thứ k + 1 của khai triển: C subscript n superscript k a to the power of n minus k end exponent b to the power of k

2. Các công thức

* Với khai triển (axp + bxq)n (p, q là các hằng số)

Ta có: open parentheses a x to the power of p plus b x to the power of q close parentheses to the power of n equals sum from k equals 0 to n of C subscript n superscript k open parentheses a x to the power of p close parentheses to the power of n minus k end exponent open parentheses b x to the power of q close parentheses to the power of kequals sum from k equals 0 to n of C subscript n superscript k a to the power of n minus k end exponent b to the power of k x to the power of n p minus p k plus q k end exponent

Số hạng chứa xm ứng với giá trị k thỏa mãn: np – pk + qk = m

Từ đó tìm k equals fraction numerator m minus n p over denominator q minus p end fraction

Vậy số hạng chứa xm là: C subscript n superscript k a to the power of n minus k end exponent. b to the power of k x to the power of m với giá trị k đã tìm được ở trên.

* Với khai triển P(x) = (a + bxp + cxq)n  (p, q là các hằng số)

Ta có: P open parentheses x close parentheses equals open parentheses a plus b x to the power of p plus c x to the power of q close parentheses to the power of nequals sum from k equals 0 to n of C subscript n superscript k a to the power of n minus k end exponent open parentheses b x to the power of p plus c x to the power of q close parentheses to the power of k

Từ số hạng tổng quát của hai khai triển trên ta tính được số hạng chứa xm.

3. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tìm số hạng thứ 6 trong khai triển: (2 – 3x)20

Lời giải

Khai triển: open parentheses 2 – 3 x close parentheses to the power of 20 equals sum from k equals 0 to 20 of C subscript 20 superscript k.2 to the power of 20 minus k end exponent open parentheses negative 3 x close parentheses to the power of k

Số hạng thứ k + 1 của khai triển là: T subscript k plus 1 end subscript equals C subscript 20 superscript k.2 to the power of 20 minus k end exponent open parentheses negative 3 x close parentheses to the power of k

Cần tìm số hạng thứ 6 nên k = 5.

Vậy số hạng thứ 6 trong khai triển là: T subscript 6 equals C subscript 20 superscript 5 2 to the power of 20 minus 5 end exponent open parentheses negative 3 x close parentheses to the power of 5 equals negative text   end text C subscript 20 superscript 5 2 to the power of 15 3 to the power of 5 x to the power of 5.

Ví dụ 2: Tìm số hạng chứa x8 trong khai triển: open parentheses 1 over x cubed plus square root of x to the power of 5 end root close parentheses to the power of 12

Lời giải

straight capital delta chi greater or equal than 1 comma 7

Cần tìm số hạng chứa x8 nên straight capital delta chi greater or equal than 1 comma 7

Vậy số hạng chứa x8 trong khai triển là C subscript 12 superscript 8 x to the power of 8 equals 495 x to the power of 8.

4. Bài tập vận dụng

Câu 1: Nếu bốn số hạng đầu của một hàng trong tam giác Pascal được ghi lại là:

1    16    120    560

A. 1    32    360    1680

B. 1    18    123    564

C. 1    17    137    697

D. 1    17    136    680

Khi đó 4 số hạng đầu của hàng kế tiếp là:

Hướng dẫn giải :

Đáp án : D

4 số hạng tiếp theo của tam giác Pascal là:

1    1+16=17    16+120=126    120+560=680

Câu 2: Tổng của số hạng thứ 4 trong khai triển (5a-1)5 và số hạng thứ 5 trong khai triển (2a- 3)6 là:

A.4160a2    B.-4160a2    C.4610a2    D.4620a2

Hướng dẫn giải :

Đáp án : C

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Câu 3: Hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển P(x)=(3x2 + x + 1)10 là :

A.1695    B.1485    C.405    D.360

Hướng dẫn giải :

Đáp án : A

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Câu 4: Tìm số hạng chứa x13 trong khai triển thành các đa thức của (x + x2 + x3 )10 là :

A.180    B.210    C.210x13    D. 180x3

Hướng dẫn giải :

Đáp án : C

+ Với 0≤q≤p≤10 thì số hạng tổng quát của khai triển (x+x2+x3)10 là:

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Câu 5: Tìm hệ số chứa x10 trong khai triển (1+ x+ x2 + x3)5

A.98    B.84    C.101    D.121

Hướng dẫn giải :

Đáp án : C

Theo khai triển nhị thức Niu-tơn, ta có:

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hayCách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

5. Bài tập tự luyện 

Câu 1: Số hạng không chứa x trong khai triển là

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay
Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Lời giải:

Đáp án : B

Ta có số hạng thứ k+ 1 là :

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Số hạng không chứa x tương ứng với: (60-5k)/6=0

⇔ 60 – 5k= 0 ⇔ k= 12.

Do vậy số hạng cần tìm là: Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Câu 2: Trong khai triển ( x - y)11, hệ số của số hạng chứa x8y3 là:

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Lời giải:

Đáp án : A

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Câu 3: Trong khai triển nhị thức (2+ x)6 xét các khẳng định sau:

I. Gồm có 7 số hạng.

II. Số hạng thứ 3 là 16x.

III. Hệ số của x5 là 12.

Trong các khẳng định trên

A. Chỉ I và III đúng

B. Chỉ II và III đúng

C. Chỉ I và II đúng

D. Cả ba đúng

Lời giải:

Đáp án : A

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Câu 4: Có bao nhiêu số hạng hữu tỉ trong khai triển Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay.

A.37    B.38    C.36    D.39

Lời giải:

Đáp án : B

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

⇒ k= 8t ( với t nguyên)

Lại có: 0≤k≤300 nên 0≤8t≤300

⇔ 0≤t≤37,5. Mà t nguyên nên t ∈ {0,1,2,3..., 37}.

Có 38 giá trị nguyên của t thỏa mãn. Suy ra có 38 giá trị của k thỏa mãn.

⇒ Có 38 số hạng hữu tỉ trong khai triển đã cho.

Câu 5: Tìm hệ số của x5 trong khai triển P(x) = ( x+1)6 +(x+ 1)7 + ( x+ 1)8 + ..+ (x+ 1)12 .

A.1711    B.1287    C.1716    D.1715

Lời giải:

Đáp án : D

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Câu 6: Tìm hệ số chứa x12 trong khai triển ( 3x+ x2)10

A.145654    B.298645    C.295245    D.Đáp án khác

Lời giải:

Đáp án :

Theo khai triển nhị thức Niu-tơn, ta có số hạng thứ k+ 1 trong khai triển là:

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Câu 7: Khai triển đa thức P(x) = (5x - 1)2003 ta được :

P(x)= a2003.x2003 + a2002.x2002 + ...+ a1x+ a0.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Lời giải:

Đáp án : C

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Câu 8: Tìm hệ số chứa x4 trong khai triển (2x+ 1/2x)10

A.1960    B.1920    C.1864    D.1680

Lời giải:

Đáp án : B

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Câu 9: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển: ( xy2- 1/xy)8

A.70y4 B.25y4 C.50y5 D.80y4

Lời giải:

Đáp án :

Theo khai triển nhị thức Niu-tơn, ta có:

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Số hạng không chứa x ứng với: 8 - 2k=0 ⇔ k= 4

⇒ số hạng cần tìm Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Câu 10: Tìm số hạng đứng vị trí chính giữa trong khai triển: ( x2+ xy)20

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Lời giải:

Đáp án : D

Theo khai triển nhị thức Niu-tơn, ta có:

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Câu 11: Khai triển đa thức: P(x)= ( 2 x- 1)1000 ta được:

P(x)= a1000x1000 + a999x999+ ....+ a1x+ a0 .Tính a1000 + a999 + ...+ a1 + a0 ?

A.-1    B.0    C.2    D.1

Lời giải:

Đáp án : D

Ta có: (x) = a1000x1000 + a999x999+ ....+ a1x+ a0

Cho x = 1 ta được P(1) = a1000 + a999 + a998 + ...+ a1+ a0 (1)

Mặt khác: P(x) = ( 2x-1)1000 nên P(1)= (2.1 – 1)1000 = 1 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: a1000 + a999 + a998 + ...+ a1+ a0 = 1

Câu 12: Tìm hệ số của x5 trong khai triển P(x) = x.(2+ x)5 + x2( 1 + x )10

A.110    B.120    C.130    D.140

Lời giải:

Đáp án : C

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Câu 13: Số hạng không chứa x trong khai triển (x2 + 1/x - 1)10 

A.1951    B.1950    C.3150    D.-360

Lời giải:

Đáp án : A

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Câu 14: Số hạng chứa x8 trong khai triển (x3 - x2 -1)8 

A.168x8    B.168    C.238x8    D.238

Lời giải:

Đáp án : D

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Câu 15: Tìm hệ số của x5 trong khai triển P(x)= (1+ x)+ 2(1+x)2 + ...+ 8(1+x)8

A.487    B.636    C.742    D.568

Lời giải:

Đáp án : B

Các biểu thức ( 1 + x ) ; 2( 1 + x )2 ; 3(1+x)3 ; 4(1+ x)4 không chứa số hạng chứa x5

Hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển 5(1+x)5  Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển 6(1+x)6  Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển 7(1+x)7  Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển 8(1+ x)8  Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Vậy hệ số của x5 trong khai triển P(x) là :

Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển cực hay

Xem thêm các Phương pháp giải hay, chi tiết khác: 

Công thức tính xác suất

Phương pháp quy nạp toán học và cách giải

Dãy số và cách giải các dạng bài tập

Cấp số cộng và cách giải các dạng bài tập

Cấp số nhân và cách giải các dạng bài tập

 
Đánh giá

0

0 đánh giá