Top 1000 câu hỏi thường gặp môn Tiếng Anh có đáp án (phần 75) hay nhất được biên soạn và chọn lọc giúp bạn ôn luyện và đạt kết quả cao trong bài thi môn Tiếng Anh.
Viết đoạn văn bằng Tiếng Anh về chủ đề “relationship”
Câu 4: Viết đoạn văn bằng Tiếng Anh về chủ đề “relationship”.
Lời giải:
Gợi ý: I have a wonderful relationship with my best friend. We have known each other for years and have shared countless memories together. Our bond is built on trust, loyalty, and mutual respect. We support each other through both the ups and downs of life, and our friendship has only grown stronger over time. We enjoy spending quality time together, whether it's going on adventures or simply having a relaxing evening at home. We can talk about anything and everything, and our conversations are always filled with laughter and genuine understanding. Our friendship is truly a treasure, and I am grateful to have such a special person in my life.
Dịch: Tôi có một mối quan hệ tuyệt vời với người bạn thân nhất của tôi. Chúng tôi đã biết nhau trong nhiều năm và đã chia sẻ vô số kỷ niệm với nhau. Mối quan hệ của chúng tôi được xây dựng trên sự tin tưởng, trung thành và tôn trọng lẫn nhau. Chúng tôi hỗ trợ lẫn nhau vượt qua cả những thăng trầm của cuộc sống và tình bạn của chúng tôi ngày càng bền chặt hơn theo thời gian. Chúng tôi thích dành thời gian chất lượng bên nhau, cho dù đó là những chuyến phiêu lưu hay chỉ đơn giản là có một buổi tối thư giãn tại nhà. Chúng tôi có thể nói về bất cứ điều gì và mọi thứ, và những cuộc trò chuyện của chúng tôi luôn tràn ngập tiếng cười và sự thấu hiểu thực sự. Tình bạn của chúng tôi thực sự là một kho báu, và tôi rất biết ơn khi có một người đặc biệt như vậy trong đời.
Xem thêm các câu hỏi ôn tập Tiếng anh chọn lọc, hay khác:
Câu 1: I don't agree with his policies but I'm going to _______ them for now.
Câu 2: Lend me 20 dollars, please. I'm _____ at the moment.
Câu 3: Talk about your dream job in the future (100-150 words).
Câu 4: Viết đoạn văn bằng Tiếng Anh về chủ đề “relationship”.
Câu 5: Are you jealous _______ his success?
Câu 6: Jane failed to understand how serious her illness was until she spoke to the doctor.
Câu 7: He lets me drive his car.
Câu 8: She is looking foward _______ seeing her sister.
Câu 9: We had to go on holiday because our house ___________ (decorate).
Câu 10: She was guilty ______ cheating in the examination.
Câu 11: The child is the (produce) ____________of a broken home.
Câu 12: Write a paragraph of at least 100 words about an interesting job.
Câu 13: Sắp xếp câu: characters / is / the / Ben / by / book / the / in / fascinated/ .
Câu 15: Viết 1 đoạn văn về nhà hàng yêu thích bằng tiếng Anh.
Câu 16: Sửa lỗi sai: Some people think that there is still gender discriminate in our country.
Câu 18: They told the new pupil where to sit.
Câu 19: Sửa lỗi sai: I wish I can go to see all the wonders which have been recognised by UNESCO.
Câu 20: Razali Maryam was staying (in/ on/ with/ to) _________ Lan last week.
Câu 21: Sửa lỗi sai: It was 7th May 1954 that we won the Dien Bien Phu victory.
Câu 23: Read the passage and choose the best answer.
Câu 24: I know for sure that I __________ (not go) out late at night.
Câu 25: In this classroom, there are ______ girls than boys. (many)
Câu 26: Sắp xếp câu: so / food / went / My / market / to / the / mother / as / buy / to / .
Câu 27: Susan is very __________ of telling other people what to do.
Câu 28: They don’t understand the problem. They won’t find a solution.
Câu 29: I couldn’t do anything but suspend the driver’s licence.
Câu 30: It takes me an hour to do my homework every evening.
Câu 31: Write a paragraph (about 100 words) about a place you want to visit on your vacation.
Câu 32: I felt he was wrong, but I didn't say so at the time.
Câu 33: Hang-gliding/not as frightening/free fall parachuting
Câu 34: Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân
Câu 35: People _______ with marbles for thousands of years (play).
Câu 37: "We wish we________ have to do tests" said one boy.
Câu 38: “What do you intend to do this weekend? “ also means “…….”
Câu 40: Christopher Columbus was an Italian _______ who discovered Americas.
Câu 41: become / astronaut / need / hard / special / training
Câu 42: We drove round for half an hour looking for ____________.
Câu 43: She isn’t clever enough to answer these questions.
Câu 46: Chọn từ đồng nghĩa với từ gạch chân:
Câu 47: The workmen left red lights near the hole__________ warn motorists.
Câu 48: There are many _________throughout the year. (celebrate)
Câu 49: Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân:
Câu 50: Write about one of English-speaking countries that you would like to travel.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC VIETJACK
- Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuyền
- Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108307822, ngày cấp: 04/06/2018, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.
2021 © All Rights Reserved.