Toptailieu biên soạn và giới thiệu lời giải sách giáo khoa Tiếng Anh 8 Review 2 Global Success Kết nối tri thức hay, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng trả lời câu hỏi sách giáo khoa Tiếng Anh 8 Review 2 từ đó học tốt môn Tiếng Anh 8.
Tiếng Anh 8 Review 2 - Global Success
Tiếng Anh lớp 8 Language trang 70
Bài nghe:
Đáp án:
1. C |
2. B |
3. D |
4. A |
5. D |
Giải thích:
1. Đáp án C phát âm là /s/, các đáp án còn lại phát âm là /k/
2. Đáp án B phát âm là /ŋ/, các đáp án còn lại phát âm là /n/
3. Đáp án D phát âm là /n/, các đáp án còn lại phát âm là /ŋ/
4. Đáp án A phát âm là /g/, các đáp án còn lại phát âm là /ŋ/
5. Đáp án D phát âm là /dʒ/, các đáp án còn lại phát âm là /g/
Đáp án:
1. d |
2. e |
3. b |
4. a |
5. c |
Hướng dẫn dịch:
1 - d: dệt quần áo
2 - e: xua đuổi tà ma
3 - a: thu hoạch ruộng bậc thang
4 - b: bỏ qua mùa màng
5 - c: làm đồ thủ công
1. Ethnic minority girls wear a lot of beautiful ________ on special occasions.
2. I love attending local ________ in my area because they are unique.
3. It was a big change in ________ when my family moved from the city to the countryside.
4. I'd prefer you not to make a ________ off going to bed late.
5. The Bahnar is a largee thnic ________ in the Central Highlands.
Đáp án:
1. decorative items |
2. festivals |
3. lifestyle |
4. habit |
5. minority group |
|
Giải thích:
1. decorative items = đồ trang trí
2. festivals = lễ hội
3. lifestyle = lối sống
4. habit = thói quen
5. minority group = nhóm thiểu số
Hướng dẫn dịch:
1. Các cô gái dân tộc mặc rất nhiều đồ trang trí đẹp vào những dịp đặc biệt.
2. Tôi thích tham dự các lễ hội địa phương trong khu vực của tôi vì chúng rất độc đáo.
3. Đó là một sự thay đổi lớn trong lối sống khi gia đình tôi chuyển từ thành phố về nông thôn.
4. Tôi muốn bạn không tạo thói quen đi ngủ muộn.
5. Người Ba-na là một dân tộc thiểu số lớn ở Tây Nguyên.
1. Tet is coming. I see ______ flowers and ornamental trees everywhere.
A. a B. the C. 0
2. Bat Trang Village is famous for ______ traditional craft of pottery making.
A. a B. the C. 0
3. Hi, Trang. ______ are things in Hue? - Everything’s great. The weather's fantastic, and the food’s delicious.
A. How B. What C. Where
4. ______ street food in Viet Nam is most popular among foreign visitors?
A. How B. What C. Why
5. I'm searching for ______ information about the lifestyle of the Van Kieu in central Viet Nam.
A. some B. many C. an
Đáp án:
1. C |
2. B |
3. A |
4. B |
5. A |
Hướng dẫn dịch:
1. Tết sắp đến. Tôi thấy hoa và cây cảnh ở khắp mọi nơi.
2. Làng Bát Tràng nổi tiếng với nghề làm gốm truyền thống.
3. Chào Trang. Mọi thứ ở Huế thế nào? - Mọi thứ đều tuyệt vời. Thời tiết thật tuyệt vời, và thức ăn rất ngon.
4. Món ăn đường phố nào ở Việt Nam được du khách nước ngoài yêu thích nhất?
5. Tôi đang tìm kiếm một số thông tin về lối sống của người Vân Kiều ở miền Trung Việt Nam.
1. Next year we (build) _________ a house overlooking the lake.
2. Spring is coming, so we (celebrate) _________ the Ban Flower Festival soon.
3. If you have a chance to travel on a dogsled, you (never forget) _________ it.
4. If I (be) _________ free to choose a topic, I will give a presentation on Alaska.
5. Unless you try, you (never know) _________ if you can play football.
Đáp án:
1. will build |
2. will celebrate |
3. will never forget |
4. am |
5. will never know |
|
Giải thích:
- Cấu trúc điều kiện loại I: If + Present Simple, Future Simple.
- Unless = If … not … (trừ khi …)
Hướng dẫn dịch:
1. Năm tới chúng tôi sẽ xây một ngôi nhà nhìn ra hồ.
2. Mùa xuân đang đến, chúng ta sẽ sớm tổ chức Hội hoa Ban.
3. Nếu bạn có cơ hội đi du lịch bằng xe chó kéo, bạn sẽ không bao giờ quên nó.
4. Nếu được tự do chọn chủ đề, tôi sẽ thuyết trình về Alaska.
5. Trừ khi bạn cố gắng, bạn sẽ không bao giờ biết mình có thể chơi bóng hay không.
Tiếng Anh lớp 8 Skills trang 71
SPRING FAIR (January 16 - 25)
Location: Viet Nam National Village for Ethnic Culture and Tourism
The fair offers opportunities for tourists to learn about the life of ethnic people in Viet Nam.
Ethnic Markets
January 16 - 25
Exhibition of specialities of many ethnic groups featuring vegetables, flowers, crafts, and more.
Photo Exhibition
January 16 - 25
Photos showing the daily activities of ethnic people in their villages.
Performances
January 17 and 24
More than 20 performances demonstrating various traditional songs and dances.
Childhood Fun
January 17 - 18 and 24 - 25
A great day out for the family. Children can have fun taking part in traditional folk games and make handicrafts with the help of local artisans.
A Pottery Village
January 17 - 18 and 24 - 25
An introduction to pottery making by artisans from Bau Truc pottery village.
Hướng dẫn dịch:
HỘI CHỢ XUÂN (16 - 25/01)
Địa điểm: Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam
Hội chợ mang đến cơ hội cho du khách tìm hiểu về cuộc sống của người dân tộc ở Việt Nam.
Chợ dân tộc
16 - 25 tháng 1
Triển lãm đặc sản của nhiều dân tộc như rau, hoa, đồ thủ công, v.v.
Triển lãm ảnh
16 - 25 tháng 1
Hình ảnh sinh hoạt hàng ngày của đồng bào các dân tộc tại buôn làng của họ.
Biểu diễn
Ngày 17 và 24 tháng 1
Hơn 20 tiết mục thể hiện các bài hát và điệu múa truyền thống khác nhau.
Tuổi thơ vui vẻ
Ngày 17 - 18 và 24 - 25/01
Một ngày tuyệt vời cho gia đình. Trẻ em có thể vui chơi trong các trò chơi dân gian truyền thống và làm thủ công mỹ nghệ với sự giúp đỡ của các nghệ nhân địa phương.
Làng gốm
Ngày 17 - 18 và 24 - 25/01
Giới thiệu về nghề làm gốm của các nghệ nhân làng gốm Bàu Trúc.
Đáp án:
1. Childhood Fun |
2. A Pottery Village |
3. Performances |
4. Ethnic Markets |
5. Photo Exhibition |
|
Hướng dẫn dịch:
1. Ann muốn dẫn các con đi chơi trò chơi dân gian.
2. Tom muốn học về làm đồ gốm.
3. Alice muốn xem biểu diễn múa dân tộc.
4. Mai muốn tìm hiểu thêm về nông sản.
5. Mark muốn xem một bộ sưu tập các hoạt động hàng ngày của người dân tộc.
1. To look for well-paid jobs
2. To look for better services
5. To enjoy crowded and noisy areas
4. To have better educational opportunities
5. To experience different types of food and entertainment
Hướng dẫn dịch:
1. Tìm kiếm công việc được trả lương cao
2. Để tìm kiếm các dịch vụ tốt hơn
5. Thích những nơi đông đúc và ồn ào
4. Để có cơ hội giáo dục tốt hơn
5. Trải nghiệm các loại hình ẩm thực và giải trí
Gợi ý: 1, 2, 4, 5
Bài nghe:
1. Phong always spends his summer _________ with his grandparents.
2. He likes the _________ games the chidren play.
3. The villagers sell their home-grown _________.
4. They buy food and other _________ things.
5. At the market the vilages _________ and talk.
Đáp án:
1. vacation |
2. traditional |
3. products |
4. necessary |
5. meet |
Nội dung bài nghe:
My grandparents live in the countryside. Every year I spend my whole summer vacation with them. There are many things I like about life there, like the open space, the friendly villages and the traditional games children play. There is one thing which is very different from city life. That is the village open air market, where the villages sell their homemade or homegrown products. Not many people in the village have a fridge. So they go to the market every day to buy food and other necessary things. They all come from the same village, so almost everybody knows one another. The market is not just a place for buying and selling, it is also a place for the villagers to meet and talk. The market brings the people in the village closer.
Hướng dẫn dịch:
Ông bà tôi sống ở nông thôn. Mỗi năm tôi dành cả kỳ nghỉ hè của tôi với họ. Có rất nhiều điều tôi thích về cuộc sống ở đó, như không gian thoáng đãng, những ngôi làng thân thiện và những trò chơi truyền thống mà trẻ em chơi. Có một điều rất khác với cuộc sống thành phố. Đó là chợ ngoài trời của làng, nơi các làng bán các sản phẩm tự làm hoặc cây nhà lá vườn của họ. Không nhiều người trong làng có tủ lạnh. Vì vậy, họ đi chợ hàng ngày để mua thực phẩm và những thứ cần thiết khác. Họ đều đến từ cùng một làng, vì vậy hầu như mọi người đều biết nhau. Chợ không chỉ là nơi mua bán mà còn là nơi để dân làng gặp gỡ, hàn huyên. Phiên chợ đưa người dân trong làng xích lại gần nhau hơn.
Respect for elders
1. Many / Vietnamese families / teach / children / respect elders.
2. There / many ways / show / respects.
5. You / give up seat / or offer / carry something heavy / elders.
4. You / listen / not talk back / elders / speak.
5. At mealtimes / children should not / start eat / before / elders do.
Đáp án:
1. Many Vietnamese families often teach their children to respect the / their elders.
2. There are many ways to show respect.
3. You can give up a seat or offer to carry heavy things for the elders.
4. Listen and don’t talk back when the elders speak.
5. At mealtimes, children should not start eating before the / their elders do.
Hướng dẫn dịch:
1. Nhiều gia đình Việt Nam thường dạy con cái kính trọng người lớn tuổi.
2. Có nhiều cách để thể hiện sự tôn trọng.
3. Bạn có thể nhường ghế hoặc đề nghị khiêng đồ nặng cho người lớn tuổi.
4. Lắng nghe và không cãi lại khi người lớn tuổi nói.
5. Vào giờ ăn, trẻ em không nên bắt đầu ăn trước khi người lớn bắt đầu ăn.
Xem thêm các bài giải sách giáo khoa Tiếng Anh 8 Global Success hay, chi tiết khác:
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC VIETJACK
- Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuyền
- Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108307822, ngày cấp: 04/06/2018, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.
2021 © All Rights Reserved.