Toán 10 Cánh Diều trang 19 Bài 4: Nhị thức Newton

393

Với giải Câu hỏi trang 19 Toán 10 Tập 2 Cánh Diều trong Bài 4: Nhị thức Newton học sinh dễ dàng xem và so sánh lời giải từ đó biết cách làm bài tập Toán 10. Mời các bạn đón xem: 

Toán 10 Cánh Diều trang 19 Bài 4: Nhị thức Newton

Luyện tập 1 trang 19 Toán lớp 10 Tập 2: Khai triển biểu thức (2 + x)4.

Lời giải:

Ta có: (2 + x)4 = 24 + 4 . 23 . x + 6 . 22 . x2 + 4 . 2 . x3 + x4

= 16 + 32x + 24x2 + 8x3 + x4.

Luyện tập 2 trang 19 Toán lớp 10 Tập 2: Khai triển biểu thức (2 − 3y)4.

Lời giải:

Ta có: (2 – 3y)4 = [2 + (– 3y)]4

= 24 + 4 . 23 . (– 3y) + 6 . 22 . (– 3y)2 + 4 . 2 . (– 3y)+ (– 3y)4

= 16 – 96y + 216y2 – 216y3 + 81y4.

Luyện tập 3 trang 19 Toán lớp 10 Tập 2: Tính:

a) C subscript 4 superscript 0 plus C subscript 4 superscript 1 plus C subscript 4 superscript 2 plus C subscript 4 superscript 3 plus C subscript 4 superscript 4 ;

b) C subscript 5 superscript 0 minus C subscript 5 superscript 1 plus C subscript 5 superscript 2 minus C subscript 5 superscript 3 plus C subscript 5 superscript 4 minus C subscript 5 superscript 5 .

Lời giải:

a) C subscript 4 superscript 0 plus C subscript 4 superscript 1 plus C subscript 4 superscript 2 plus C subscript 4 superscript 3 plus C subscript 4 superscript 4

equals C subscript 4 superscript 0 text end text. text end text 1 to the power of 4 text end text plus C subscript 4 superscript 1 text end text. text end text 1 cubed text end text. text end text 1 plus C subscript 4 superscript 2.1 squared.1 squared plus C subscript 4 superscript 3.1.1 cubed plus C subscript 4 superscript 4.1 to the power of 4

= (1 + 1)4

= 24 = 16.

b) C subscript 5 superscript 0 minus C subscript 5 superscript 1 plus C subscript 5 superscript 2 minus C subscript 5 superscript 3 plus C subscript 5 superscript 4 minus C subscript 5 superscript 5

= C subscript 5 superscript 0.1 to the power of 5 plus C subscript 5 superscript 1.1 to the power of 4. open parentheses negative 1 close parentheses plus C subscript 5 superscript 2.1 cubed. open parentheses negative 1 close parentheses squared plus C subscript 5 superscript 3.1 squared. open parentheses negative 1 close parentheses cubed plus C subscript 5 superscript 4.1. open parentheses negative 1 close parentheses to the power of 4 plus C subscript 5 superscript 5. open parentheses negative 1 close parentheses to the power of 5

= [1 + (– 1)]5

= 05 = 0

Bài tập

Bài 1 trang 19 Toán lớp 10 Tập 2: Khai triển các biểu thức sau:

a) (2x + 1)4;

b) (3y – 4)4;

c) open parentheses x plus 1 half close parentheses to the power of 4 ;

d) open parentheses x minus 1 third close parentheses to the power of 4 .

Lời giải:

a) (2x + 1)4 = (2x)4 + 4 . (2x)3 . 1 + 6 . (2x)2 . 12 + 4 . (2x) . 13 + 14

= 16x4 + 32x3 + 24x2 + 8x + 1.

b) (3y – 4)4 = [3y + (– 4)]4

= (3y)4 + 4 . (3y)3 . (– 4) + 6 . (3y)2 . (– 4)2 + 4 . (3y) . (– 4)3 + (– 4)4

= 81y4 – 432y3 + 864y2 – 768y + 256.

c) open parentheses x plus 1 half close parentheses to the power of 4 equals x to the power of 4 plus 4. x cubed.1 half plus 6. x squared. open parentheses 1 half close parentheses squared plus 4. x. open parentheses 1 half close parentheses cubed plus open parentheses 1 half close parentheses to the power of 4

equals x to the power of 4 plus 2 x cubed plus 3 over 2 x squared plus 1 half x plus 1 over 16.

d) open parentheses x minus 1 third close parentheses to the power of 4 equals open parentheses x plus open parentheses negative 1 third close parentheses close parentheses to the power of 4

equals x to the power of 4 plus 4. x cubed. open parentheses negative 1 third close parentheses plus 6. x squared. open parentheses negative 1 third close parentheses squared plus 4. x. open parentheses negative 1 third close parentheses cubed plus open parentheses negative 1 third close parentheses to the power of 4

equals x to the power of 4 minus 4 over 3 x cubed plus 2 over 3 x squared minus 4 over 27 x plus 1 over 81.

Bài 2 trang 19 Toán lớp 10 Tập 2: Khai triển các biểu thức sau:

a) (x + 1)5;

b) (x – 3y)5.

Lời giải:

a) (x + 1)5 = x5 + 5 . x4 . 1 + 10 . x3 . 12 + 10 . x2 . 13 + 5 . x . 14 + 15

= x+ 5x4 + 10x3 + 10x2 + 5x + 1.

b) (x – 3y)5 = [x + (– 3y)]5

= x5 + 5 . x4 . (– 3y) + 10 . x3 . (– 3y)2 + 10 . x2 . (– 3y)3 + 5 . x . (– 3y)4 + (– 3y)5

= x5 – 15x4y + 90x3y2 – 270x2y3 + 405xy4 – 243y5.

Bài 3 trang 19 Toán lớp 10 Tập 2: Xác định hệ số của x4 trong khai triển biểu thức (3x + 2)5.

Lời giải:

Số hạng chứa x4 trong khai triển biểu thức (3x + 2)5 là C subscript 5 superscript 1. open parentheses 3 x close parentheses to the power of 4.2 .

Ta có: C subscript 5 superscript 1. open parentheses 3 x close parentheses to the power of 4.2 equals 5.81.2. x to the power of 4 equals 810 x to the power of 4 .

Vậy hệ số của x4 trong khai triển biểu thức (3x + 2)5 là 810.

Bài 4 trang 19 Toán lớp 10 Tập 2: Cho open parentheses 1 minus 1 half x close parentheses to the power of 5 equals a subscript 0 plus a subscript 1 x plus a subscript 2 x squared plus a subscript 3 x cubed plus a subscript 4 x to the power of 4 plus a subscript 5 x to the power of 5.

Tính:

a) a3;

b) a0 + a1 + a2 + a3 + a4 + a5.

Lời giải:

Áp dụng nhị thức Newton ta có:

Bài 4 trang 19 Toán lớp 10 Tập 2

a) a3 chính là hệ số của x3 trong khai triển biểu thức open parentheses 1 minus 1 half x close parentheses to the power of 5.

Do đó, a subscript 3 equals negative 5 over 4 .

b) Tương tự câu a, ta có: a subscript 0 equals 1 comma text end text a subscript 1 equals negative 5 over 2 comma text end text a subscript 2 equals 5 over 2 comma text end text a subscript 4 equals 5 over 16 comma text end text a subscript 5 equals negative 1 over 32.

Do đó, a0 + a1 + a2 + a3 + a4 + a5 = 1 plus open parentheses negative 5 over 2 close parentheses plus 5 over 2 plus open parentheses negative 5 over 4 close parentheses plus 5 over 16 plus open parentheses negative 1 over 32 close parentheses .

Vậy a0 + a1 + a2 + a3 + a4 + a5 equals 1 over 32 .

Bài 5 trang 19 Toán lớp 10 Tập 2: Cho tập hợp A có 5 phần tử. Số tập hợp con của A là bao nhiêu?

Lời giải:

Mỗi cách trích ra một tập con gồm a phần tử trong 5 phần tử của A chính là một tổ hợp chập a của 5, hay số tập con gồm a phần tử của A là C subscript 5 superscript a .

Số tập hợp con có 0 phần tử của A là C subscript 5 superscript 0 .

Số tập hợp con có 1 phần tử của A là C subscript 5 superscript 1 .

Số tập hợp con có 2 phần tử của A là C subscript 5 superscript 2 .

Số tập hợp con có 3 phần tử của A là C subscript 5 superscript 3 .

Số tập hợp con có 4 phần tử của A là C subscript 5 superscript 4 .

Số tập hợp con có 5 phần tử của A là C subscript 5 superscript 5 .

Do đó, số tập hợp con của A là: C subscript 5 superscript 0 plus C subscript 5 superscript 1 plus C subscript 5 superscript 2 plus C subscript 5 superscript 3 plus C subscript 5 superscript 4 plus C subscript 5 superscript 5 equals 32 .

Vậy tập hợp A có 32 tập hợp con.

Đánh giá

0

0 đánh giá