Tìm bậc của mỗi đa thức sau rồi tính giá trị của chúng tại x = 1; y = −2

299

Với Giải Câu 3 trang 14 VTH Toán 8 Tập 1 lớp 8 trong Bài Luyện tập chung Vở thực hành Toán 8 Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập trong Vở thực hành Toán 8.

Tìm bậc của mỗi đa thức sau rồi tính giá trị của chúng tại x = 1; y = −2

Bài 3 trang 14 VTH Toán 8 Tập 1: Tìm bậc của mỗi đa thức sau rồi tính giá trị của chúng tại x = 1; y = −2.

a) P = 5x4 – 3x3y + 2xy3 – x3y + 2y4 – 7x2y2 – 2xy3.

b) Q = x3 + x2y – xy2 – x2y – xy– x3.

Lời giải:

a) P = 5x4 – 3x3y + 2xy3 – x3y + 2y4 – 7x2y2 – 2xy3

= 5x4 – (3x3y + x3y) + (2xy3 – 2xy3) + 2y4 – 7x2y2

= 5x4 – 4x3y + 2y4 – 7x2y2.

Tất cả các hạng tử đều có bậc 4.

Vậy P là đa thức bậc 4.

Tại x = 1; y = −2, ta có

P equals 5.1 to the power of 4 minus 4.1 cubed. open parentheses negative 2 close parentheses plus 2. open parentheses negative 2 close parentheses to the power of 4 minus 7.1 squared. open parentheses negative 2 close parentheses squared equals 17.

b) Q = x3 + x2y – xy2 – x2y – xy– x3

= (x3 – x3) + (x2y – x2y) – (xy2 + xy2) = –2xy2.

Đa thức Q có bậc là 3.

Tại x = 1; y = −2, ta có:

Q = –2xy2 = –2.1.(−2)2 = –2.4 = –8.

Đánh giá

0

0 đánh giá