SBT Toán 11 trang 10 Tập 1 (Cánh Diều)

238

Với Giải trang 10 Tập 1 SBT Toán lớp 11 trong Bài 1: Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác Sách bài tập Toán lớp 11 Cánh Diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập trong SBT Toán lớp 11.

SBT Toán 11 trang 10 Tập 1 (Cánh Diều)

Bài 1 trang 10 SBT Toán 11 Tập 1: Trên đường tròn lượng giác lấy điểm M sao cho (OA, OM) = 40°. Gọi M' đối xứng với M qua gốc toạ độ. Khi đó số đo của góc lượng giác (OA, OM') bằng:

A. 40°+ k360°.

B. 140°+ k360°.

C. 220°+ k360°.

D. 50° + k360°.

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

SBT Toán 11 (Cánh diều) Bài 1: Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác (ảnh 1)

Vì M, M' đối xứng nhau qua gốc tọa độ O nên M, O, M' thẳng hàng.

Ta có:

(OA, OM') = (OA, OM) + (OM, OM') + k360°

= 40° + 180° + k360° = 220° + k360°.

Bài 2 trang 10 SBT Toán 11 Tập 1: Cho cos alpha equals negative 2 over 5  với pi over 2 less than alpha less than pi . Khi đó, tan α bằng:

A. fraction numerator square root of 21 over denominator 5 end fraction .

B. negative fraction numerator square root of 21 over denominator 2 end fraction .

C. fraction numerator square root of 21 over denominator 2 end fraction .

D. negative fraction numerator square root of 21 over denominator 5 end fraction .

Lời giải:

Đáp án đúng là: B

Vì pi over 2 less than alpha less than pi  nên tan α < 0.

Do đó, từ 1 plus tan squared alpha equals fraction numerator 1 over denominator cos squared alpha end fraction , ta suy ra

tan alpha equals negative square root of fraction numerator 1 over denominator cos squared alpha end fraction minus 1 end root equals negative square root of 1 over open parentheses negative 2 over 5 close parentheses squared minus 1 end root equals negative fraction numerator square root of 21 over denominator 2 end fraction.

Bài 3 trang 10 SBT Toán 11 Tập 1: Cho tan α + cot α = 2. Khi đó, tanα + cotα bằng:

A. 8.

B. 4.

C. 16.

D. 2.

Lời giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có tan α + cot α = 2

Suy ra (tan α + cot α)2 = 22 = 4.

Mà (tan α + cot α)2 = tan2 α + 2tan α . cot α + cot2 α

= tan2 α + 2 . 1 + cot2 α = tan2 α + cot2 α + 2 = 4.

Do đó, tanα + cotα = 4 – 2 = 2.

Bài 4 trang 10 SBT Toán 11 Tập 1: Kết quả thu gọn của biểu thức

A equals sin open parentheses pi plus x close parentheses plus cos open parentheses pi over 2 minus x close parentheses plus cot open parentheses 2 pi minus x close parentheses plus tan open parentheses fraction numerator 3 pi over denominator 2 end fraction plus x close parentheses là:

A. – 2cot x.

B. 2tan x.

C. 2sin x.

D. – 2sin x.

Lời giải:

Đáp án đúng là: A

A equals sin open parentheses pi plus x close parentheses plus cos open parentheses pi over 2 minus x close parentheses plus cot open parentheses 2 pi minus x close parentheses plus tan open parentheses fraction numerator 3 pi over denominator 2 end fraction plus x close parentheses

equals negative sin x plus sin x plus cot open parentheses pi plus pi minus x close parentheses plus tan open parentheses pi plus pi over 2 plus x close parentheses

equals cot open parentheses pi minus x close parentheses plus tan open parentheses pi over 2 plus x close parentheses

equals cot open parentheses negative x close parentheses plus tan open parentheses pi plus x minus pi over 2 close parentheses

 Kết quả thu gọn của biểu thức A = sin (π + x) + cos(π/2 - x) + cot(2π - x) + tan(3π/2 + x)

equals negative cot x minus tan open parentheses pi over 2 minus x close parentheses

equals negative cot x minus cot x equals negative 2 cot x

Bài 5 trang 10 SBT Toán 11 Tập 1: Cho tan α = 2. Khi đó giá trị của biểu thức A equals fraction numerator sin squared alpha minus 2 sin alpha. cos alpha over denominator cos squared alpha plus 3 sin squared alpha end fraction  bằng:

A. 4.

B. 0.

C. 1.

D. 2.

Lời giải:

Đáp án đúng là: B

Vì tan α = 2 xác định nên cos α ≠ 0, hay cos2 α ≠ 0, do đó chia cả tử và mẫu của A cho cos2 α ta được:

A equals fraction numerator fraction numerator sin squared alpha over denominator cos squared alpha end fraction minus fraction numerator 2 sin alpha. cos alpha over denominator cos squared alpha end fraction over denominator fraction numerator cos squared alpha over denominator cos squared alpha end fraction plus fraction numerator 3 sin squared alpha over denominator cos squared alpha end fraction end fraction equals fraction numerator tan squared alpha minus 2 tan alpha over denominator 1 plus 3 tan squared alpha end fraction equals fraction numerator 2 squared minus 2.2 over denominator 1 plus 3.2 squared end fraction equals 0.

Bài 6 trang 10 SBT Toán 11 Tập 1: Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp trong đường tròn lượng giác (thứ tự đi từ A đến các đỉnh theo chiều ngược chiều kim đồng hồ). Tính số đo của các góc lượng giác (OA, OB), (OA, OC), (OA, OD), (OA, OE), (OA, OF).

Lời giải:

SBT Toán 11 (Cánh diều) Bài 1: Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác (ảnh 2)

Vì ABCDEF là lục giác đều nên

stack A O B with hat on top equals stack B O C with hat on top equals stack C O D with hat on top equals stack D O E with hat on top equals stack E O F with hat on top equals stack F O A with hat on top equals fraction numerator 360 degree over denominator 6 end fraction equals 60 degree equals pi over 3.

Khi đó, ta có:

open parentheses O A comma O B close parentheses equals pi over 3 plus k 2 pi;

open parentheses O A comma O C close parentheses equals pi over 3 plus pi over 3 plus k 2 pi equals fraction numerator 2 pi over denominator 3 end fraction plus k 2 pi;

open parentheses O A comma O D close parentheses equals pi plus k 2 pi;

open parentheses O A comma O E close parentheses equals negative pi over 3 minus pi over 3 plus k 2 pi equals negative fraction numerator 2 pi over denominator 3 end fraction plus k 2 pi;

open parentheses O A comma O F close parentheses equals negative pi over 3 plus k 2 pi.

Đánh giá

0

0 đánh giá